Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

Giá: Liên hệ: 0983 865 222

Bảo hành: Bảo Hành 1 năm và 100000Km

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2021

Mầu sắc: Xanh

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

HOTLINE

ADMIN

Hotline: 0983 865 222

Email:xeototaicu@gmail.com

Tổng Thể Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu ra mắt được trang bị nhiều tính năng tiện nghi, giá cả hợp lí, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 tiết kiệm nhiên liệu bảo vệ môi trường. Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu phù hợp chở vật liệu xây dựng đến tận các chân công trình, khai thác mỏ, chở gỗ rừng, đèo.

Tổng thể xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Tổng thể xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu 


Ngoại Thất Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

Xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu ngoại thất thiết kế bắt mắt, thanh mạ crom sáng bóng, ba đờ sốc được sơn cùng màu cabin, liền lạc, đồng bộ  mang đến độ tinh tế và sang trọng hơn. Đèn được sử dụng cụm đèn Halogen kết hợp phía bên dưới là đèn phá sương mù, gương cầu và gương 2 tầng được trang bị trên Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu giúp dễ dàng quan sát, làm chủ mọi vị trí.

Ngoại thất xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Ngoại thất xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
 

Nội Thất Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu nội thất là 1 điểm cộng đáng kể, vô lăng được thiết kế 4 chấu có trợ lực, hỗ trợ lái xe làm chủ dễ dàng. Bảng điều khiển được trang bị đầy đủ, kính điện, khoá điện, hệ thống điều hoà, kết hợp giải trí radio, cổng cắm USB đầy đủ các thiết bị giải trí giảm bớt căng thẳng mệt mỏi khi điều khiển xe

Nội thất xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Nội thất xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
 

Thùng Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Cầu

Xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu chở bằng mặt thùng khoảng 6,4m3 hàng thùng có chiều kích thước lần lượt là: 3.760 x 2.120 x 800 ( D x R x C ) mm.
Thùng được thiết kế chắc chắn, có thể mở được 5 bửng linh hoạt, thuận tiện hơn trong công việc, bửng thùng gia cố thêm 2 hộp thép nguyên khối, đáy thùng trang bị nhiều các thanh đố ngang đố dọc tăng sự chắc chắn, chịu tải tốt cho thùng, cầu thang lên xuống cũng không thể thiếu trên Chiến Thắng 7t7 2 dầu.
Ben của Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu sử dụng ben chữ A, góc vuông ben lớn, đặt xilanh trên chassi mang đến đổ hàng khoẻ, nhanh hơn.

Thùng xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Thùng xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu


Lốp Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

Xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu sử dụng lốp DRC có kích thước 9.00- R20 đồng bộ trước sau, lốp mang đến khoảng sang gầm lớn cho xe đi sẽ dễ dàng hơn trên các cung đường

Lốp xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Lốp xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu


Khung Gầm Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu

Hệ thống khung gầm FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu chassi được làm bằng thép nguyên khối, có thể chịu tải hơn 17 tấn, nhíp được làm 2 tầng, 2 cầu trước và sau đều đúc nguyên khối, phanh hơi lốc kê hiệu quả, an toàn hơn.
Cầu sau có thể chịu tải 10 tấn, cầu trước treo trước bằng nhíp gành trên cầu tăng tính nawgn vượt qua chướng ngại vật có thể chịu tải được 6 tấn mang đến khối sức mạnh lớn cho xe.

Khung gầm xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Khung gầm xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu

Cầu trước xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu
Cầu trước xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu


Động Cơ Xe Ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 Cầu Dầu
FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu mang trong mình khối động cơ YuChai có dung tích xilanh 4214 cm3, công suất 103kW, mô men xoắn 450Nm, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4, bảo vệ môi trường, tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn 5 cấp có hành trình đổ số linh hoạt.

Động cơ xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu

Động cơ xe ben FAW Chiến Thắng 7t7 2 cầu dầu




>>> LIÊN HỆ: 0983.865.222 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                   XETAIHOVO.COM


 

STT    
1 Thông tin chung
  Loại phương tiện Ô tô tải tự đổ
  Nhãn hiệu FAW-FW7.75D1/4x4
  Công thức bánh xe 4x4R
2 Thông số kích thước
  Kích thước bao ( D x R x C )
           ( mm )
 
5880 x 2300 x 2810
  Khoảng cách trục ( mm ) 3300
  Vết bánh xe trước/sau ( mm ) 1800/1710
  Vết bánh xe sau phía ngoài
( mm )
 
2040
  Chiều dài đầu xe ( mm ) 1220
  Chiều dài đuôi xe ( mm ) 1360
  Khoảng sáng gầm xe ( mm ) 330
  Góc thoát trước/sau ( độ ) 36/48 
3 Thông số về khối lượng
  Khối lượng bản thân ( kg )
- Phân bổ lên trục trước ( kg )
- Phân bố lên trục sau ( kg )
6100
2965
3135
  Khối lượng hàng hoá chuyên
chở theo thiết kế ( kg )
 
7700
 
  Số người cho phép chở 03
  Khối lượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất ( kg )
Phân bố lên trục trước ( kg )
Phân bố lên trục sau ( kg )
13995
 
4605
9390
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhât ( km/h ) 77,19
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được ( % ) 56,2
  Thời gian tăng tốc của ô tô ( đầy tải ) khởi hành à hết quãng đường 200m ( s )  
22,45
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải ( độ ) 47,6
  Quãng đường phanh ( đầy tải ) ở tốc độ 30km/h ( m ) 6,22
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài ( m )
 
7,2
5 Động cơ
  Kiểu loại YC4D140-48
  Loại nhiên liệu, số kỳ, xilanh Diesel, 4 kì, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
     
  Mức thải tương đương Euro IV
  Dung tích xi lanh ( cm3 ) 4214
  Tỷ số nén 17,5: 1
  Đường kính xilanh x hành trình piston ( mm ) 108x115
  Công suất lớn nhất (kW)/ vòng quay 103/2800
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 450/1400/1800
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía sau
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí né
7 Hộp số
  Nhãn hiệu 1700010-DD120
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 5 số tiến + 1 số lùi
  Tỉ số truyền 7,312 ; 4,311 ; 2,447 ; 1,525 ; 1,00 ; R=13,438
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 460
  Hộp số phụ nhãn hiệu 1800010-DD120
  Kiểu loại Cơ khí 2 cấp tốc độ, điều khiển khí né
  Tý số truyền hộp phân phối 1,00 ; 2,09
  Mô men xoắn đầu vào cho phép của hộp số phân phối (N.m) 3000
8 Các đăng
8.1 Các đăng loại 1 nối với hộp số 01 trục
  Nhãn hiệu 2215010-D9098A
  Đường kính ngoài và chiều dầy ( mm ) 80 x 6
  Chiều dài ( mm ) 320
  Vật liệu chế tạo 440QZ
8.2 Trục nối cầu trước với hộp phân phối 01 trục
  Nhãn hiệu  
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính ( mm ) 90 x 4
  Chiều dài ( mm ) 1120
  Vật liệu chế tạo 440QZ
9 Bánh xe và lốp xe
    06+01 bánh dự phòng
  Trục 1 9.00R20
   Trục 2 9.00R20
  Dự phòng 9.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI)  
800/750
 
  Chỉ số khả năng chịu tải 144/141
  Cấp tốc độ K
10 Hệ thống phanh
  Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu tang trống, dẫn động phanh khí nén 2 dòng. Phanh kính trống phanh và chiều rộng mã phanh
+ Đường kính trống phanh trước: f400x130 mm
+ Đường kính trống phanh sau   : f400x155 mm
Phanh đỗ kiểu dạng tang trống dẫn đông khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh xe trục 2
11 Hệ thống treo
  -Cầu trước: Treo phụ thuộc, nhíp lá bán e líp, giảm chân thuỷ lực.
 
-Cầu sau   : Treo phụ thuộc, nhíp lá bán elip thanh cân bằng.
12 Hệ thống lái
  Nhãn hiệu 3400920-D9327
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng ( kg ) 5700kg
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 17,92
13 Khung xe
  Mã hiệu 2800010-CH224Z
  Kích thước tiết diện ( mm ) 237 x 65 x (7+5)
  Vật liệu 510L
  Sức chịu tải cho phép ( kg ) 16500
14 Hệ thống điện
  Ắc quy 02 x 12V x 100Ah
  Máy phát điện 28V,55A
  Động cơ khởi động 24V, 6kW.
15 Cabin
  Kiểu loại Cabin đơn, kiểu lật
  Kích thước bao ( mm ) 1620 x 2170 x 2100
16 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng ( tự đổ )
  Kích thước lòng ( D x R x C )
  ( mm )
3760 x 2120 x 800
17 Hệ thống nâng hạ thùng hàng:
-Xi lanh thuỷ lực:
+Nhãn hiệu xi lanh thuỷ lực: HG-E160/70-570Z
+Đường kính x hành trình làm việc: 160x570 mm
+Áp suất làm việc: 16Mpa
-Bơm thuỷ lực: CBT- E550
+Lưu lượng: 50ml/ vòng
+Áp suất lớn nhất: 25Mpa
+Tốc độ quay làm việc lớn nhất: 3000 (v/ph)
18 Điều hoà nhiệt độ
  Kiểu loại 8103020-DN04
  Xe có lắp ráp điều hoà hoặc không lắp  
19 Còi xe
19.1 Loại sử dụng nguồn điện 1 chiều 02 cái
19.2 Loại sử dụng không khí nén 01 cái
 
 

Xem tiếp

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn

Sản phẩm khác

Sản phẩm cùng loại