Xe tải Trường Giang 7,2 tấn thùng kín DFM EQ7TE4x2/KM2-TK

Giá: Liên hệ: 0983 36 2225

Bảo hành: 24 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2017

Mầu sắc: trắng

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

Kinh Doanh

Mr. CƯỜNG

Hotline: 0983 36 2225

Email:xetaihovo.com@gmail.com

Xe tải Trường Giang 7.2 tấn thùng kín DFM EQ7TE4x2/KM2-TK
Xe ô tô tải Trường Giang Dongfeng 7.2 tấn trang bị thùng kín mang nhãn hiệu DFM EQ7TE4x2/KM2-TK đây là mẫu xe tải thùng có thể tích thùng lớn, chiều dài lớn. Được sử dụng trong nhiều trường hợp. Với thủ tục mua xe giá rẻ đồng thời trả góp lên đến 80% giá trị xe kèm theo khoản lãi suất 5%/1 năm.
Quý khách hàng đang có nhu cầu và quan tâm sản phẩm tải thùng Trường Giang 7.2 tấn hãy qua ngay xem xe và lái thử xe miễn phí.
>>> Xem hết 100 mẫu xe tải Trường Giang và tự lựa chọn cho mình chiếc xe hợp với nhu cầu nhất.



 
Xetaihovo.com
Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện  ô tô tải (thùng kín)   Hệ thống phanh chính/tay:
- Phanh chính: Cơ cấu phanh kiểu tang trống ở tất cả các bánh xe; dẫn động khí nén 2 dòng
- Phanh tay: Cơ cấu phanh tang trống, dẫn khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  9320 x 2500 x 3605 mm
 Khoảnh cách trục  5200 mm
Vết bánh xe trước/sau 1900/1865  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau 30º/16º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  .../... .../...
 Kích thước trong thùng hàng 6865 x 2370 x 2150 mm  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
.../... .../...
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm) .../... .../...
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6885 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm) .../...  .../...
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  14280 Kg  Số lá nhíp .../...  .../...
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 7.200 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 11,00 - 20
 Kiểu loại  YC4E140-33  Trục 3+4 11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110 x112  Kích thước bao (D x R x C) 9320 x 2500 x 3605 mm 
 Tỉ số nén 17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
105kW/2800 vòng/phút  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,9 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
430/1800  Độ dốc lớn nhất ô tô 38,5%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất 9,6 m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21

Xem tiếp

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn

Sản phẩm khác

Sản phẩm cùng loại