Xe tải ben trường giang 13.5 tấn 3 chân DFM YC9TF6x4/TD

Giá: Liên hệ: 0983 36 2225

Bảo hành: 24 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2017

Mầu sắc: vàng

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

Kinh Doanh

Mr. CƯỜNG

Hotline: 0983 36 2225

Email:xetaihovo.com@gmail.com

Xe tải ben trường giang 13.5 tấn 3 chân DFM YC9TF6x4/TD
Đây là một trong các mẫu xe ben Trường Giang 3 chân với tải trọng khá lớn 13.5 tấn với nhãn hiệu DFM YC9TF6x4/TD. Với các nhu cầu tải nặng thì những dòng xe 3 chân Dongfeng luôn là những sự lựa chọn tốt nhất khả năng chịu tải lớn động cơ mạnh mẽ bền bỉ tiết kiệm nhiên liệu.
Sản phẩm hiện đang trưng bày tại Showroom quý khách hàng hoàn toàn có thể qua bãi xe của Xetaihovo để lái xe và thử xe miễn phí.
>>> Đừng quên xem hết 33+ mẫu xe tải Trường Giang và chọn lựa cho mình mẫu 3 chân tốt nhất.


 
Xetaihovo.com
Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  6 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  7740 x 2500 x 3040 mm
 Khoảnh cách trục 3500+1350 mm
 Khoảng sáng gầm xe  290 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  25º/35º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 5280 x 2310 x 910    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 10505 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 24000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
13300 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6A260-33  Trục 2+3 04/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  7255 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 02 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  108 x 132 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2035 x 2380 x 2350 mm 
 Tỉ số nén  17 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
191 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 79,04 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
1000 / 1200 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,3m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad

Xem tiếp

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn

Sản phẩm khác

Sản phẩm cùng loại