ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN HOWO SINOTRUCK TMT DONGBEN HOA MAI CHIẾN THẮNG TRƯỜNG GIANG DUY NHẤT TẠI VIỆT NAM

Xe tải Trường Giang 4 chân 19,1 tấn DFM EQ10TE8x4/KM-5050

Giá: Liên hệ: 0914 998 969

Bảo hành: 24 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2017

Mầu sắc: ghi

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

Giám Đốc Kinh Doanh

Mr.Dũng

Hotline: 0914 998 969

Email:thedungtt18@gmail.com

Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (có mui)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục 1,2,3,4 kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 1+2: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 3+4: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4 
 Công thức bánh xe  8 x 4R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  11770 x 2500 x 3610 mm
 Khoảnh cách trục  1950 + 5050 + 1340 mm
 Khoảng sáng gầm xe  300 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/21º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  1700 mm (Trục 1+2)  1340 mm (Trục 3+4)
 Kích thước trong thùng hàng  9460 x 2350 x 760/2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
 1,2  1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)  90 mm  90 mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  10705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  16 mm  25 mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  30000 Kg  Số lá nhíp  8 lá  9 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 19100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 04/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6L310-33  Trục 3+4 08/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  8424 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  113 x 140 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1870 x 2440 x 2510 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
228 / 2200  Tốc độ lớn nhất ô tô 81,72 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 1150 / 1200 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  38,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  12m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại Bc1204; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
Tên thông số  ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện ô tô tải (có mui)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục 1,2,3,4 kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 1+2: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 3+4: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4 
 Công thức bánh xe  8 x 4R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  11770 x 2500 x 3610 mm
 Khoảnh cách trục  1950 + 5050 + 1340 mm
 Khoảng sáng gầm xe  300 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/21º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)  1700 mm (Trục 1+2)  1340 mm (Trục 3+4)
 Kích thước trong thùng hàng  9460 x 2350 x 760/2150  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
 1,2  1,2
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)  90 mm  90 mm
 Trọng lượng bản thân (Kg)  10705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)  16 mm  25 mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg)  30000 Kg  Số lá nhíp  8 lá  9 lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
 19100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1+2 04/11,00 - 20
 Kiểu loại  YC6L310-33  Trục 3+4 08/11,00 - 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  8424 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  113 x 140 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1870 x 2440 x 2510 mm 
 Tỉ số nén  17,5 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
228 / 2200  Tốc độ lớn nhất ô tô 81,72 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
 1150 / 1200 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  38,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  12m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại Bc1204; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn

Sản phẩm khác

Sản phẩm cùng loại
0914 998 969