ĐẠI LÝ ỦY QUYỀN HOWO SINOTRUCK TMT DONGBEN HOA MAI CHIẾN THẮNG TRƯỜNG GIANG DUY NHẤT TẠI VIỆT NAM

Xe tải ben Trường Giang 8,5 tấn 2 cầu TRUONGGIANG, US8.5B4x4

Giá: Liên hệ: 0914 998 969

Bảo hành: 24 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2017

Mầu sắc: xanh

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

Giám Đốc Kinh Doanh

Mr.Dũng

Hotline: 0914 998 969

Email:thedungtt18@gmail.com

Các đặc tính kỹ thuật nổi bật:

  • Trọng tải xe:8.5 tấn 2 cầu
  • Công suất động cơ (KW/HP): 118 KW
  • Kích thước thùng (DxRxC) (m):4100x2285x755
  • Kích cỡ lốp: 1100-20

Hỗ trợ khách hàng:

  • Thời gian giao xe: 3 – 5 ngày.
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm miễn phí trong ngày.
  • Hỗ trợ thủ tục vay vốn ngân hàng
  • Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
     Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
        - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
         + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
         + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
         - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
     Công thức bánh xe  4 x 2R
     Kích thước
     Kích thước bao ngoài  6430 x 2500 x 2970 mm
     Khoảnh cách trục 3650 mm
     Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
     Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
     Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2300 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
    (1-1,5)
       
     Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
     Trọng lượng bản thân (Kg) 6945 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
     Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15890 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
     Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
     tham gia giao thông (Kg)
    8750 Kg  Ký hiệu lốp
     Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
     Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 02/11,00R 20
     Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
    cách bố trí xi lanh, làm mát
    Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
    hàng làm mát bằng nước, tăng áp
     Cabin
     Dung tích xi lanh (cm3)  4500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
     Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
     Tỉ số nén  18 : 1  Tính năng chuyển động 
     Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
    (vòng/phút)
    121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,94 km/h
     Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
     (vòng/phút)
    600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
     Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  6,9m
     Ly hợp
     Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
    trợ lực khí nén
     Hệ thống lái
     Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
     Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 
Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6430 x 2500 x 2970 mm
 Khoảnh cách trục 3650 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  20º/26º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4130 x 2300 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6945 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 15890 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8750 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 02/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm 
 Tỉ số nén  18 : 1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,94 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  6,9m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn

Sản phẩm khác

Sản phẩm cùng loại
0914 998 969