XE BEN HOWO 4 CHÂN 16 TẤN 371HP (8X4) thùng vuông

Giá: Liên hệ: 0983 36 2225

Bảo hành: 36 tháng

Tình trạng: Còn hàng

Sản xuất: 2017

Mầu sắc: xanh, cafe

Quý khách vui lòng liên hệ để được giá tốt nhất

XeTaiHoVo
Xuân Canh - Đông Anh, Hà Nội

Kinh Doanh

Mr. CƯỜNG

Hotline: 0983 36 2225

Email:xetaihovo.com@gmail.com

Xe ben Howo 4 chân 16 tấn máy 371hp 8x4 thùng vuông đại lý bán xe trả góp giá rẻ

Xe ben Howo 4 chân tải trọng 16 tấn được trang bị động cơ 371hp với công thức bánh xe 8x4 đây là dòng xe tải được nhiều người Việt với giá bán rẻ. Hiện nay đại lý chúng tôi mua bán xe tải ben howo 4 chân trả góp giao xe trong ngày với các mẫu xe cập nhật 2018.


Video: Giới thiệu sản phẩm Howo 4 chân 371hp Full Option
 
Xe ben Howo 4 chân là dòng ô tô tải ben 4 chân với công thức bánh xe 8x4 động cơ 371hp tương đương 371 sức ngựa, được tập đoàn Sinotruk Howo nhà sản xuất xe tải nặng hàng đầu Trung Quốc kết hợp với công ty cổ phần ô tô TMT cửu long phân phối độc quyền tại thị trường Việt Nam.
Sản phẩm đang được Xetaihovo phân phối với dạng 4 chân 371 trang bị thùng vuông.
Đây là sản phẩm có thùng bệ chắc chắn và là một trong những dạng thùng dễ cho việc cơi nới để chuyên chở thêm hàng hóa.

 
Tổng thể thiết kế xe tải ben Howo 4 chân thùng vuông
Tổng thể thiết kế xe tải ben Howo 4 chân thùng vuông
 

Tổng quan xe tải ben Howo 4 chân - Hổ Vồ 4 chân máy 371 mã lực

Xe Howo 4 chân được thiết kế thành thùng và đáy thùng dầy 8x8mm cùng với hệ thống nhíp tiêu chuẩn nên rất phù hợp cho công việc chở vật liệu xây dựng, san lấp hay chở đá. Xe ben 4 chân Howo sinotruk được trang bị ghế hơi và cửa điện với hệ thống điều hòa tiêu chuẩn quốc tế nên rất tiện dụng cho các bác tài.
 
xe ben howo 4 chân
Ngoài các mẫu Howo 4 chân các dòng TMT Sinotruck 4 chân được lắp ráp tại Việt Nam

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều dòng sản phẩm xe tải ben 4 chân, nhưng với chất lượng và cấu hình cao nên xe tải ben 4 chân Howo 16 tấn động cơ 371hp đang chiếm thị phần lớn nhất cũng bởi giá xe ben 4 chân Howo rất hợp lý nhất đồng thời xe mang rất nhiều ưu điểm phù hợp các nhu cầu chuyên chở của người Việt Nam.
 
xe ben howo 4 chân- cần số
Hộp số 2 tầng với cầu nhanh cầu chậm
 
Howo 4 chân với hệ thống thùng bệ chắc chắn
Howo 4 chân với hệ thống thùng bệ chắc chắn
 
Quý khách có nhu cầu mua trả góp xe ben Howo 4 chân máy 371hp với thủ tục đơn giản nhất, xin liên hệ  0914 998 969 để được hướng dẫn tận tình và chu đáo nhất.
>>> Quý khách hàng cũng nên xem hết các mẫu Xe tải ben Howo với đầy đủ các mẫu mã cùng các dòng xe tải hạng nặng nhập khẩu giá rẻ.


 
Xetaihowo.com
                     

Thông số kỹ thuật xe tải ben Howo 4 chân 371hp

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, ZZ3317N3267W
  Công thức bánh xe 8x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 9180x2500x3420
  Khoảng cách trục (mm) 1800+3200+1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1860
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
  Chiều dài đầu xe (mm) 1510
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2110
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
  Góc thoát trước/sau (độ) 26/27
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
 
13670
 
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 17200
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 16200
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
2 (130kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
 
31000
 
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
 
30000
 
 
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 92
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 48,72
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 28,5
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 46,25
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 7,26
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 5,89
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,99
5 Động cơ  
  Kiểu loại WD615.47
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Dung tích xi lanh (cm3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 273 (371hp)/2200
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1500/1100÷1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
7.1 Hộp số chính  
  Nhãn hiệu HW19712
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 12 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 15,01; 11,67; 9,03;
7,14; 5,57; 4,38; 3,43; 2,67; 2,06; 1,63; 1,27; 1,00; iR1= 13,81;
iR2= 3,16;
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1  
  Nhãn hiệu AZ9938311463
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 5
  Chiều dài (mm) 1463
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng loại 2  
  Nhãn hiệu AZ9939311564
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 5
  Chiều dài (mm) 1564
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.3 Các đăng loại 3  
  Nhãn hiệu AZ9557310625
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø93 x 7
  Chiều dài (mm) 625
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Trục 1  
  Mã hiệu AH40HG012. S2134
  Vết bánh trước (mm) 2041
  Tải trọng cho phép (kg) 9000
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
10 Trục 2  
  Mã hiệu AH40HG012. S2234
  Vết bánh trước (mm) 2041
  Tải trọng cho phép (kg) 9000
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
11 Trục 3  
  Mã hiệu AH71131541953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Trục 4  
  Mã hiệu AH71131551953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
13 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 và trục 2 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
  Trục 3 và trục 4 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
14 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 1 và trục 2: f420x160
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 3 và trục 4: f420x185
 
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 3+4
15 Hệ thống treo  
  - Treo trục 1 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
- Treo trục 2 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
- Treo trục 3 kiểu phụ thuộc, nhíp lá
- Treo trục 4 kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục 1 và trục2 Nhíp trục 3+4
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1610 1340
Hệ số biến dạng
nhíp (1-1,5)
- 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 90 89
Chiều dày các lá nhíp mm 15 25
Số lá nhíp 11 12
Nhãn hiệu   WG9731522011/5 WG9725520289/2
16 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu WG9725478118/1
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 26,2
17 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9733513200
  Kích thước tiết diện (mm) 300x80x(8+8)
  Vật liệu 610L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 31000
18 Hệ thống điện  
  Ắc quy 2x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 24V; 7,5kW
19 Cabin  
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (mm) 2230 x 2480 x 2480
20 Thùng hàng  
  Loại thùng Tự đổ
  Kích thước lòng D/d x R/r x C (mm) 6400/6250 x 2300/1580
x 1020/540
  Kích thước bao ngoài (mm) 7025 x 2500 x 2150
21 Bơm thủy lực 100L-BI-4H3-2R-20BSP
  Lưu lượng (ml/vòng) 100,52
  Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 25
  Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
22 Xy lanh thủy lực FE A157-4-04825
-001-K1529
  Đường kính xilanh (mm) 157
  Hành trình piston lớn nhất (mm) 4825
  Áp suất cho phép (MPa) 25
23 Điều hòa nhiệt độ  
  Loại tác nhân R134a
  Kiểu loại WG1500139006/1
  Công suất làm lạnh (W) 4500
24 Còi xe  
24.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 1 cái
24.2 Loại sử dụng không khí nén 2 cái

Xem tiếp

Chọn phiên bản:

Yêu cầu báo giá hoặc cần tư vấn