​Bảng tính chi tiết chi phí mua xe Howo 3 chân trả góp 2018

Bảng tính chi tiết các chi phí lãi ngân hàng, khoản nợ ngân hàng để giúp khách hàng giải đáp các thắc mắc khi mua xe tải Howo 3 chân trả góp 2018. Xem ngay để biết được khi mua xe hàng tháng bạn sẽ phải trả là bao nhiêu.

Xe tải Howo 3 chân, 4 chân là một trong các dòng xe tải trọng lớn và giá đầu tư cũng khá lớn. Do dó để nguồn tiền được lưu động và giữ vốn làm ăn thì nhiều khách hàng lựa chọn mua xe tải Howo theo phương thức trả góp.
Về phương thức trả góp đã có rất nhiều khách hàng yêu cầu Xetaihovo liệt kê chi tiết các bảng tính chi tiết về khoản vay và khoản lãi khi liên kết với ngân hàng mua xe trả góp bởi họ còn băn khoăn lo lắng khi mua xe tải Howo 3 chân trả góp sẽ tốn kém hơn.
Tuy nhiên hôm nay Xetaihovo gửi đến khách hàng bảng giá xe tải Howo 3 chân và bảng tính chi tiết các chi phí liên quan

1. Bảng giá xe tải Howo 3 chân

Bảng giá xe tải ben tự đổ Howo 3 chân

Nhãn hiệu Năm sản xuát Dạng thùng Kích thước lòng thùng Lốp Giá bán
CNHTC/SINOTRUK(6X4)(WD615.47) 2017 Xe ben tự đổ 5000x2300x800 12.00R20  1,240,000,000
 
Về giá xe tải ben tự đổ Howo 3 chân hiện đang có mẫu sản phẩm sản xuất 2017 với thiết kế đẹp bắt mắt và chất lượng cao. Động cơ xe mạnh mẽ bền bỉ khách hàng mua xe chỉ về cơi thùng và chạy.
Các mẫu Howo 3 chân hiện đang không thể về thêm ở Việt Nam theo nghị định 116 của chính phủ ( chỉ cho phép nhập về các sản phẩm Euro 4 )
Do đó về giá các sản phẩm xe ô tô tải ben tự đổ Howo 3 chân đang có chút nhỉnh hơn so với thời điểm nửa cuối 2017 trước khi các mẫu này bị ngừng nhập.
Quý khách hàng đang có nhu cầu mua xe hãy tiếp tục tham khảo bảng tính chi phí trả góp dưới đây.

2. Bảng tính chi phí mua xe Howo 3 chân trả góp ( bao gồm cả gốc + lãi )

Về bảng tính chi phí dưới đây chúng ta sẽ có công thức tính nhanh như sau :
Khoản tiền ngân hàng cho vay = Giá xe Howo 3 chân đang bán x 70%
                                                  = 1.240.000.000*70% = 868.000.000 vnđ
Số tiền gốc phải trả hàng tháng ( tạm tính 5 năm = 60 tháng ) = khoản vay ngân hàng/60 tháng
                                                   = 868.000.000/60 = 14 666 667 vnđ
Số tiền lãi hàng tháng ( trung bình biên độ lãi 0.75%/1 tháng ) = số tiền còn nợ x 0.75%
Trong đó số tiền lãi hàng tháng là dư nợ giảm dần giảm về 0 vnđ đến tháng cuối cùng
Trọn bộ chi tiết chúng ta có bảng tính sau :

Bảng tính chi tiết chi phí trả góp xe tải Howo 3 chân

Kỳ hạn
(Tháng )
Số tiền gốc
(vnđ)
Số tiền lãi
(vnđ)
Số tiền phải trả
(vnđ)
Dư nợ
(vnđ)
        868000000
1 14,666,667 6,510,000 21,176,667 853,333,333
2 14,666,668 6,400,000 21,066,668 838,666,665
3 14,666,669 6,290,000 20,956,669 823,999,996
4 14,666,670 6,180,000 20,846,670 809,333,326
5 14,666,671 6,070,000 20,736,671 794,666,655
6 14,666,672 5,960,000 20,626,672 779,999,983
7 14,666,673 5,850,000 20,516,673 765,333,310
8 14,666,674 5,740,000 20,406,674 750,666,636
9 14,666,675 5,630,000 20,296,675 735,999,961
10 14,666,676 5,520,000 20,186,676 721,333,285
11 14,666,677 5,410,000 20,076,677 706,666,608
12 14,666,678 5,300,000 19,966,678 691,999,930
13 14,666,679 5,189,999 19,856,678 677,333,251
14 14,666,680 5,079,999 19,746,679 662,666,571
15 14,666,681 4,969,999 19,636,680 647,999,890
16 14,666,682 4,859,999 19,526,681 633,333,208
17 14,666,683 4,749,999 19,416,682 618,666,525
18 14,666,684 4,639,999 19,306,683 603,999,841
19 14,666,685 4,529,999 19,196,684 589,333,156
20 14,666,686 4,419,999 19,086,685 574,666,470
21 14,666,687 4,309,999 18,976,686 559,999,783
22 14,666,688 4,199,998 18,866,686 545,333,095
23 14,666,689 4,089,998 18,756,687 530,666,406
24 14,666,690 3,979,998 18,646,688 515,999,716
25 14,666,691 3,869,998 18,536,689 501,333,025
26 14,666,692 3,759,998 18,426,690 486,666,333
27 14,666,693 3,649,997 18,316,690 471,999,640
28 14,666,694 3,539,997 18,206,691 457,332,946
29 14,666,695 3,429,997 18,096,692 442,666,251
30 14,666,696 3,319,997 17,986,693 427,999,555
31 14,666,697 3,209,997 17,876,694 413,332,858
32 14,666,698 3,099,996 17,766,694 398,666,160
33 14,666,699 2,989,996 17,656,695 383,999,461
34 14,666,700 2,879,996 17,546,696 369,332,761
35 14,666,701 2,769,996 17,436,697 354,666,060
36 14,666,702 2,659,995 17,326,697 339,999,358
37 14,666,703 2,549,995 17,216,698 325,332,655
38 14,666,704 2,439,995 17,106,699 310,665,951
39 14,666,705 2,329,995 16,996,700 295,999,246
40 14,666,706 2,219,994 16,886,700 281,332,540
41 14,666,707 2,109,994 16,776,701 266,665,833
42 14,666,708 1,999,994 16,666,702 251,999,125
43 14,666,709 1,889,993 16,556,702 237,332,416
44 14,666,710 1,779,993 16,446,703 222,665,706
45 14,666,711 1,669,993 16,336,704 207,998,995
46 14,666,712 1,559,992 16,226,704 193,332,283
47 14,666,713 1,449,992 16,116,705 178,665,570
48 14,666,714 1,339,992 16,006,706 163,998,856
49 14,666,715 1,229,991 15,896,706 149,332,141
50 14,666,716 1,119,991 15,786,707 134,665,425
51 14,666,717 1,009,991 15,676,708 119,998,708
52 14,666,718 899,990 15,566,708 105,331,990
53 14,666,719 789,990 15,456,709 90,665,271
54 14,666,720 679,990 15,346,710 75,998,551
55 14,666,721 569,989 15,236,710 61,331,830
56 14,666,722 459,989 15,126,711 46,665,108
57 14,666,723 349,988 15,016,711 31,998,385
58 14,666,724 239,988 14,906,712 17,331,661
59 14,666,725 129,987 14,796,712 2,664,936
60 14,666,726 19,987 14,686,713 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 1,075,901,529  
 
Như vậy số Tổng số tiền Gốc + Lãi để mua xe được chênh lên ở khoản lãi hàng tháng được nêu 1 cách chi tiết quý khách hàng hoàn toàn có thể xem và tham khảo.
 Đặc biệt với số tiền được kê chi tiết theo từng tháng khách hàng hoàn toàn có thể lựa chọn thu xếp công việc để đầu tư lựa chọn mua cho mình sản phẩm xe tải Howo 3 chân.
>>> Xem hết các mẫu Xe tải Howo để chọn lựa cho mình sản phẩm 3 chân, 4 chân hợp lý.
 
Xetaihovo.com