Thông số kỹ thuật xe Howo 371 hp 3 chân ben cập nhật mới nhất 2018.

Thông số kỹ thuật xe Howo 371hp trang bị 3 chân mẫu xe ben tự đổ mới được cập nhật 1 số thông số chi tiết chính xác nhất về xe năm 2018. Quý khách hàng hãy đọc ngay để tham khảo khi đang có nhu cầu mua xe ben Howo 3 chân.

Xe ben Howo Sinotruck là một trong những dòng xe nhập khẩu nguyên chiếc được nhà máy TMT Cửu Long nhập về từ hãng xe tải nặng số 1 CNHTC.
Với mức giá thành phải chăng khi rẻ hơn hẳn các dòng sản phẩm khác, ngoài ra khả năng chịu tải và quá tải của Howo 3 chân là tuyệt vời nhất.
Từ đó các mẫu sản phẩm xe tải ben Howo 3 chân luôn là một trong những dòng xe HOT nhất và bán chạy nhất.
 
Xe tải ben Howo 3 chân máy 371hp luôn là sản phẩm hót nhất trong dòng 2 chân
Xe tải ben Howo 3 chân máy 371hp luôn là sản phẩm hót nhất trong dòng 2 chân

 
Hiện nay thông số kỹ thuật chi tiết của mẫu ô tô tải ben tự đổ Howo 3 chân đã được Xetaihovo cập nhật cho khách hàng.
Hãy xem ngay bảng thông số kỹ thuật dưới đây để nắm bắt tình hình và lựa chọn chính xác nhất.

 

Bảng thông số kỹ thuật xe ben 3 chân Howo 371hp

TT Tên thông số Trị số
1 Thông tin chung  
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
  Nhãn hiệu, số loại ph­ương tiện CNHTC, TMT/ST371110D-U
  Công thức bánh xe 6x4R
2 Thông số kích th­ước  
  Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm) 7800x2500x3290
  Khoảng cách trục (mm) 3440+1350
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 2041/1860
  Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2200
  Chiều dài đầu xe (mm) 1525
  Chiều dài đuôi xe (mm) 2160
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
  Góc thoát trước/sau (độ) 26/25
3 Thông số về khối l­ượng  
  Khối l­ượng bản thân (kg)
  • Phân bố lên trục 1
  • Phân bố lên cụm trục 2 + 3
13070
5420
7650
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg) 10800
  Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 10800
  Số ng­ười cho phép chở kể cả người lái
(ng­ười)
2(130kg)
  Khối l­ượng toàn bộ theo thiết kế (kg)
  • Phân bố lên trục 1
  • Phân bố lên cụm trục 2 + 3
24000
6470
17530
  Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)
  • Phân bố lên trục 1
  • Phân bố lên cụm trục 2 + 3
24000
 
6470
17530
4 Thông số về tính năng chuyển động  
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 93
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 59,36
  Thời gian tăng tốc của ô tô (đầy tải) từ khi khởi hành đến lúc đi hết quãng đường 200m 27,5
  Góc ổn định tĩnh ngang của ô tô không tải (độ) 46,85
  Quãng đường phanh (đầy tải) ở tốc độ 30km/h (m) 6,70
  Gia tốc phanh (đầy tải) ô tô ở tốc độ 30km/h (m/s2) 6,38
  Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 8,21
5 Động cơ  
  Kiểu loại WD615.47
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
  Dung tích xi lanh (m3) 9726
  Tỷ số nén 17:1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126x130
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 273/2200
  Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1500/1100÷1600
  Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
  Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7 Hộp số  
7.1 Hộp số chính  
  Nhãn hiệu HW19712
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 12 số tiến + 02 số lùi
  Tỷ số truyền 15,01; 11,67; 9,03;
7,14; 5,57; 4,38; 3,43; 2,67; 2,06; 1,63; 1,27; 1,00; iR1= 13,81;
iR2= 3,16;
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 1900
8 Các đăng  
8.1 Các đăng loại 1  
  Nhãn hiệu AZ9939311446
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø134 x 5
  Chiều dài (mm) 1446
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 23000
8.2 Các đăng loại 2  
  Nhãn hiệu AZ9557310625
  Loại Không đồng tốc
  Đường kính (mm) Ø93x7
  Chiều dài (mm) 625
  Mô men xoắn cho phép (N.m) 12000
9 Trục 1  
  Mã hiệu AH40HG092. S1100
  Vết bánh trước (mm) 2041
  Tải trọng cho phép (kg) 9000
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Kiểu chữ I
10 Trục 2  
  Mã hiệu AH71131541953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
11 Trục 3  
  Mã hiệu AH71131551953
  Vết bánh sau (mm) 1860
  Tải trọng cho phép (kg) 16000
  Mô men cho phép đầu vào (N.m) 22000
  Tỷ số truyền 5,73
  Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình hộp
12 Bánh xe và lốp xe  
  Trục 1 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
  Trục 2 và trục 3 12.00R20
  Áp suất lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất (PSI) 125
  Chỉ số khả năng chịu tải 154/150
  Cấp tốc độ K
13 Hệ thống phanh  
  Phanh công tác:
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 1: f420x160
+ Đường kính trống phanh bánh xe trục 2 và trục 3: f420x185
Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
  Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu 2+3
14 Hệ thống treo  
  - Treo trục 1: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
- Treo trục 2: kiểu phụ thuộc, nhíp lá.
- Treo trục 3: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng.
 
Thông số Đơn vị Nhíp trục 1 Nhíp trục 2+3
Khoảng cách hai mõ nhíp mm 1760 1350
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) - 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp mm 90 89
Chiều dày các lá nhíp mm 17 25
Số lá nhíp 10 11
Nhãn hiệu   WG9725520076 WG9725520389
15 Hệ thống lái  
  Nhãn hiệu WG9725478118/1
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
  Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 8500
  Tỷ số truyền cơ cấu lái 26,2
16 Khung xe  
  Mã hiệu AZ9729513410
  Kích thước tiết diện (mm) 300x80x(8+8)
  Vật liệu 610L
  Sức chịu tải cho phép (kg) 25000
17 Hệ thống điện  
  Ắc quy 02x12Vx150Ah
  Máy phát điện 28V,70A
  Động cơ khởi động 24V, 7,5kW
18 Cabin  
  Kiểu loại Cabin đơn, kiểu lật
  Kích thước bao (mm) 2230x2480x2480
19 Thùng hàng  
  Loại thùng Tự đổ
  Kích thước lòng D/d x R/r x C (mm) 4915/4730x2330/1500
x800
  Kích thước bao ngoài (mm) 5650x2500x2145
20 Bơm thủy lực 14571251
  Lưu lượng (ml/vòng) 104,7
  Áp suất làm việc lớn nhất (MPa) 25
  Tốc độ vòng quay làm việc (vòng/ phút) 2250
21 Xi lanh thủy lực FE A137-3-03830-001-K1600
  Đường kính xi lanh (mm) f137
  Hành trình pit tông lớn nhất (mm) 3830
  Áp suất cho phép (MPa) 25
22 Điều hòa nhiệt độ  
  Loại tác nhân làm lạnh R134a
  Kiểu loại WG1500139006/1
  Công suất làm lạnh (W) 4500
23 Còi xe Howo 3 chân  
23.1 Loại sử dụng nguồn điện một chiều 01 cái
23.2 Loại sử dụng không khí nén 02 cái
 
Đây là bảng thông số được Xetaihovo cập nhật từ cục đăng kiểm trước khi ra giấy của sản phẩm xe tải ben Howo 3 chân.
Quý khách hàng tham khảo và nếu có thắc mắc xin vui lòng để lại tin nhắn.
Hiện nay Xetaihovo cũng đang phân phối các mẫu xe ben 3 chân Howo giá rẻ nhất thị trường hiện nay quý khách hàng tham khảo hãy gọi ngay :
Xetaihovo sẽ cam kết hài lòng khách hàng.
>>> Xem chi tiết sản phẩm xe tải ben Howo 3 chân máy 371hp đang được săn đón nhiệt tình nhất hiện nay.

 
Xetaihovo.com

Các tin khác